Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói – Cập Nhật 2026, Minh Bạch & Tiết Kiệm
Trang này cung cấp Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói theo quy mô và hạng mục, đồng thời cập nhật Bảng Giá Dịch Vụ Sửa Nhà Trọn Gói mới nhất và phần chuyên sâu Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói TP.HCM. Chúng tôi cam kết minh bạch khối lượng, vật tư rõ ràng, không phát sinh ngoài hợp đồng khi giữ nguyên phạm vi.
Sửa nhà trọn gói là gì? Lợi ích so với tự thuê lẻ
Sửa nhà trọn gói là hình thức nhà thầu đảm nhiệm toàn bộ chuỗi công việc: khảo sát – thiết kế cải tạo – bóc tách dự toán – thi công phần thô & hoàn thiện – vệ sinh – bàn giao – bảo hành. So với việc tự thuê lẻ (mỗi hạng mục một đội), sửa nhà trọn gói giúp tối ưu chi phí, rút ngắn thời gian và đảm bảo chất lượng đồng bộ.
- Một đầu mối – thống nhất tiêu chuẩn, tiến độ, bảo hành.
- Minh bạch – dự toán rõ ràng, có bảng khối lượng và phụ lục vật tư.
- An toàn – biện pháp che chắn, PCCC, điện nước tạm đạt chuẩn.
- Tiết kiệm – giảm phát sinh nhờ lập kế hoạch và giám sát đồng bộ.
Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói (Tổng quan theo gói)
Dưới đây là Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói tham khảo theo 3 gói dịch vụ linh hoạt: Kinh tế – Tiêu chuẩn – Nâng cao. Đơn giá phụ thuộc mức độ can thiệp kết cấu, diện tích, chất lượng vật tư và điều kiện thi công thực tế.
| Gói dịch vụ | Đơn giá tham khảo | Phạm vi chính | Phù hợp |
|---|---|---|---|
| Kinh tế | 2.000.000 – 2.700.000 VNĐ/m² | Đập – xây – trát, chống thấm cơ bản, điện nước cơ bản, sơn & lát gạch dòng phổ thông. | Cải tạo nhẹ – trung bình, tối ưu chi phí. |
| Tiêu chuẩn | 2.800.000 – 3.500.000 VNĐ/m² | Điện nước nâng cấp, chống thấm 2 lớp, gạch/sơn tầm trung, trần – cửa – thiết bị VS đồng bộ. | Cải tạo tổng thể để ở ngay, cân bằng chi phí – thẩm mỹ. |
| Nâng cao | 3.600.000 – 4.800.000 VNĐ/m² | Vật tư thương hiệu, giải pháp cách âm – cách nhiệt, điểm nhấn nội thất, phụ kiện cao cấp. | Nâng chất sống & thẩm mỹ lâu dài, yêu cầu hoàn thiện cao. |
* Giá phụ thuộc diện tích – hiện trạng – kết cấu; báo giá chính xác sau khảo sát & bóc tách khối lượng.
Bảng Giá Dịch Vụ Sửa Nhà Trọn Gói (Chi tiết theo hạng mục)
Với Bảng Giá Dịch Vụ Sửa Nhà Trọn Gói, anh/chị có thể chọn sửa từng phần hoặc trọn gói tùy nhu cầu. Bảng sau là minh họa những hạng mục phổ biến khi cải tạo nhà phố, nhà cấp 4, nhà ống:
| Hạng mục | Phạm vi công việc | Đơn giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tăng cường kết cấu | Gia cố dầm/cột, đổ đà, sàn mới, mở ô thông tầng theo thiết kế. | Báo theo khối lượng | Cần hồ sơ kỹ thuật & biện pháp thi công an toàn. |
| Đập tường – xây tường | Phá dỡ, vận chuyển xà bần, xây tường gạch/Block, trát hoàn thiện. | 260.000 – 380.000 VNĐ/m² (xây); phá dỡ báo theo m³ | Có che chắn, đảm bảo tiếng ồn & giờ thi công khu dân cư. |
| Chống thấm sàn – WC – mái | Vệ sinh nền, xử lý mạch, lăn chống thấm 2–3 lớp, test ngâm. | 180.000 – 380.000 VNĐ/m² | Bảo hành chống thấm theo hạng mục. |
| Hệ thống điện – nước (MEP) | Đi dây âm, lắp CB, ổ cắm, đèn; ống cấp/thoát, thiết bị vệ sinh. | Báo theo mặt bằng & chủng loại | Có sơ đồ & nghiệm thu từng khu vực. |
| Trần thạch cao – khung viền | Trần phẳng/giật cấp, sơn hoàn thiện, lắp đèn âm trần. | 165.000 – 320.000 VNĐ/m² (chưa đèn) | Chống võng, bảo hành khung xương. |
| Sơn nước nội – ngoại thất | Bả – lăn lót – 2 lớp phủ, xử lý nứt chân chim. | 45.000 – 85.000 VNĐ/m² (vật tư theo gói) | Sơn ít mùi/ít VOC cho phòng ngủ, trẻ nhỏ. |
| Ốp lát gạch sàn – tường | Láng nền, căn cữ, miết mạch, vệ sinh bàn giao. | 150.000 – 280.000 VNĐ/m² (nhân công) | Gạch theo gói: phổ thông/tầm trung/cao cấp. |
| Cửa – lan can – vách kính | Đo đạc, gia công, lắp đặt hoàn thiện, keo trám chống thấm. | Báo theo kích thước & hệ nhôm/kính | Tùy chọn kính an toàn, Low-E, tay vịn inox/gỗ. |
| Bếp – thiết bị vệ sinh | Tủ bếp MDF chống ẩm, mặt đá; bồn cầu, lavabo, sen tắm. | Báo theo bộ (combo) | Chọn combo để tối ưu chi phí – đồng bộ kiểu dáng. |
* Đơn giá có thể thay đổi theo hiện trạng, chất lượng nền/tường, cao độ, diện tích nhỏ lẻ.
Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói TP.HCM (Đặc thù khu vực)
Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói TP.HCM chịu ảnh hưởng bởi hẻm nhỏ, hạn chế tiếng ồn – giờ thi công, chi phí vận chuyển vật liệu và yêu cầu an toàn khu dân cư. Dưới đây là các yếu tố làm đơn giá biến thiên và gợi ý xử lý để tối ưu ngân sách:
| Yếu tố | Tác động đến giá | Gợi ý tối ưu |
|---|---|---|
| Hẻm nhỏ – vận chuyển khó | Tăng thời gian, nhân công bốc xếp; có phụ phí | Phân lộ trình – giao hàng theo giờ thấp điểm; xe nhỏ nhiều chuyến |
| Nhà đang ở – cần che chắn | Tăng chi phí bảo hộ, vệ sinh; thi công theo pha | Lập kế hoạch từng khu, ưu tiên phòng thiết yếu trước |
| Thay đổi kết cấu | Cần hồ sơ kỹ thuật, nâng biện pháp an toàn | Khảo sát kỹ; chỉ can thiệp khi thật cần thiết, xin phép nếu yêu cầu |
| Vật tư nâng cấp | Chênh lệch đáng kể theo thương hiệu | Chọn combo brand hợp lý; tập trung không gian trọng điểm (bếp, WC) |
Danh Mục Vật Tư & Tiêu Chuẩn Thi Công
Với Bảng Giá Dịch Vụ Sửa Nhà Trọn Gói, chúng tôi thiết kế 2 cấp vật tư: Tiêu chuẩn và Nâng cao. Sự khác biệt tập trung ở độ bền – thẩm mỹ – bảo hành, giúp anh/chị cân đối ngân sách theo mục tiêu sử dụng.
| Hạng mục | Tiêu chuẩn | Nâng cao |
|---|---|---|
| Sơn nước | Dòng trung, dễ lau chùi, ít mùi | Sơn sứ mờ/chống bám bẩn, kháng khuẩn |
| Gạch lát/ốp | Porcelain 60×60/80×80 phổ thông | Gạch vân đá lớn, chống trượt, kích thước lớn |
| Cửa – vách kính | Nhôm kính hệ phổ thông | Nhôm hệ cao cấp, kính an toàn/Low-E |
| Thiết bị vệ sinh | Bộ cơ bản tầm trung | Thương hiệu đồng bộ, phụ kiện nâng cấp |
| Tủ bếp – mặt bếp | MDF chống ẩm, mặt đá nhân tạo | MDF phủ Melamine/An Cường, đá tự nhiên |
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Bảng Giá & Mẹo Tối Ưu Ngân Sách
- Hiện trạng: xuống cấp, thấm dột, nứt kết cấu → tăng chi phí xử lý nền.
- Diện tích & chiều cao: diện tích nhỏ lẻ giá/m² cao hơn do hao phí cố định.
- Vật tư mong muốn: chênh lệch lớn giữa phổ thông – thương hiệu cao cấp.
- Điều kiện thi công: hẻm nhỏ, nhà đang ở, khung giờ hạn chế.
- Tiến độ: yêu cầu gấp → tăng chi phí tăng ca, nhân lực.
Quy Trình Sửa Nhà Trọn Gói 6 Bước
Case Study – Ví Dụ Ngân Sách Thực Tế
Các ví dụ này giúp hình dung cách đọc Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói. Báo giá thực tế được bóc tách theo hồ sơ kỹ thuật sau khảo sát.
| Loại công trình | Phạm vi cải tạo | Gói | Ngân sách tham khảo |
|---|---|---|---|
| Nhà phố 1 trệt 1 lầu (~80 m²) | Sơn lại toàn bộ, lát gạch phòng khách & bếp, thay thiết bị VS 1 phòng, nâng tủ bếp cơ bản. | Kinh tế | ~90 – 130 triệu |
| Nhà 1 trệt 2 lầu (~120 m²) | Chống thấm mái, thay gạch WC 2 phòng, trần thạch cao, sơn mới, thay cửa nhôm kính mặt tiền. | Tiêu chuẩn | ~180 – 260 triệu |
| Nhà phố 3 tầng (~150 m²) | Gia cố dầm, cải tạo cầu thang, nâng cấp điện nước, bếp & 3 WC, cửa kính Low-E, điểm nhấn nội thất. | Nâng cao | ~350 – 520 triệu |
* Số liệu ước tính; báo giá chính xác sau khi khảo sát + thống nhất vật tư.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Cần báo giá chính xác theo hiện trạng & nhu cầu? Gọi 0919 147 150 (Mr. Tú) để được khảo sát & tư vấn miễn phí.
Hoặc gửi mặt bằng – ảnh hiện trạng – mong muốn vật tư (tiêu chuẩn/nâng cao); chúng tôi phản hồi trong ngày với Bảng Giá Sửa Nhà Trọn Gói chi tiết.
Xem thêm: Bảng Giá Xây Nhà Trọn Gói 2026 • Xây nhà trọn gói giá rẻ – giải pháp tiết kiệm
